DỊCH VỤ

Bảng cước gói cước cộng thêm K+ trên MyTV

  1. Nội dung gói cước:

a)     Đối tượng áp dụng: Thuê bao MyTV hiện hữu và phát triển mới sử dụng STB ( bao gồm cả trường hợp khách hàng tự trang bị STB hoặc do VNPT trang bị).

b)     Chính sách giá cước:
 Chính sách giá gói cước MyTV và K+: đối với tivi thứ 1

                                                                          Đơn vị tính: VNĐ ( giá cước đã bao gôm VAT)

 

STT

MyTV

Không nhận STB
(Từ tháng thứ 01 đến 24)

Nhận STB
( Từ tháng thứ 01 đến 24 )

Nhận STB
( Từ tháng thứ 25 trở lên )

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1

Chuẩn + K(+)

81,400

455,400

910,800

125,400

675,400

1,350,800

103,400

565,400

1,130,800

2

NC + K(+)

97,900

537,900

1,075,800

141,900

757,900

1,515,800

114,400

620,400

1,240,800

3

VIP + ( K+)

114,400

620,400

1,240,800

158,400

840,400

1,680,800

125,400

675,400

1,254,000

Chính sách giá gói cước MyTV và K+: đối với tivi thứ 2

                                                               Đơn vị tính: VNĐ ( giá cước đã bao gôm VAT)

 

STT

MyTV

Không nhận STB
(Từ tháng thứ 01 đến 24)

Nhận STB
( Từ tháng thứ 01 đến 24 )

Nhận STB
( Từ tháng thứ 25 trở lên )

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1 tháng

6 tháng

12 tháng

1

Chuẩn + K(+)

64,900

372,900

745,800

108,900

592,900

1,185,800

92,400

510,400

1,020,800

2

NC + K(+)

72,600

411,400

822,800

119,900

647,900

1,295,800

97,900

537,900

1,075,800

3

VIP + ( K+)

81,400

455,400

910,800

125,400

675,400

1,350,800

103,400

565,400

1,130,800