DỊCH VỤ

Bảng giá cước dịch vụ Home Internet mới 2019 ( Thời gian áp dụng từ ngày 17/07/2019)

Giá cước dịch vụ FiberVNN từ ngày 15/07/2019  tại Trung tâm Kinh doanh VNPT Đà Nẵng

      I.   Cước đấu nối, hòa mạng ( đã có VAT):

  1. Khách hàng không cam kết: 2.200.000 đồng/TB/lần
  2. Khách hàng cam kết 12 tháng: 1.100.000 đồng/TB/lần.
  3. Khách hàng cam kết 24 tháng  : Giá cước đã bao gồm cước hòa mạng
      II.   Gói Home Internet:

STT

TÊN GÓI CƯỚC

Home 1

Home 2

Home 3

 

GÓI DỊCH VỤ

FV30

FV40

FV50

1

Quy định tốc độ

 

 

 

1.1

Tốc độ tối đa trong nước.

30Mbps

40Mbps

50Mbps

1.2

Tốc độ truy nhập quốc tế tối đa.

14.7 Mbps

18 Mbps

20.5 Mbps

1.3

Tốc độ cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu.

không

Không

Không

1.4

Địa chỉ IP

Động

Động

Động

2

Giá cước gói cước ( đồng/thuê bao) ( đã có VAT)

2.1

Áp dụng cho vùng bị canh tranh, khu vực GPON hiệu suất thấp

A

Gói hàng tháng

165,000

190,000

220,000

B

Gói 7 tháng

990,000

1,140,000

1,320,000

C

Gói 15 tháng

1,980,000

2,280,000

2,640,000

2.2

Áp dụng cho vùng không bị cạnh tranh

A

Gói Hàng tháng

189,000

219,000

259,000

B

Gói 07 tháng

1,134,000

1,314,000

1,554,000

C

Gói 15 tháng

2,268,000

2,628,000

3,108,000


III. 
Gói cước Home Net, Home Café:

STT

GÓI CƯỚC

FiberNet

Fiber Cafe

1

Đối tượng áp dụng

Quán Net

Quán Cafe

2

Quy định tốc độ

150Mbps

100Mbps

2.1

Tốc độ quốc tế tối thiểu.

2Mbps

1Mbps

2.2

Ưu tiên tốc độ

300Mbps vào các Game thông dụng

300Mpbs vào MyTV,

facebook, intagram, youtube

3

Quy định về IPV4/IPV6

01IP tĩnh

IP động

4

Định mức thiết bị

ONT loai 04 cemg FE/GE+Wifi dualband (chuan AC).

5

Dịch vụ gia tăng

Sửa chữa mạng trong ngày

MyTV Nâng cao, Chùm K+.

Thiết bị mở rộng Wifi

6

Giá các gói cước (đồng/thuê bao) (đã có VAT)

A

Gói Hàng tháng

800,000

650,000

B

Gói 7 tháng

4,800,000

3,900,000

C

Gói 15 tháng

9,600,000

7,800,000