DỊCH VỤ

Bảng giá cước dịch vụ GD 2019

GÓI CƯỚC GIA ĐÌNH ÁP DỤNG TỪ 01/01/2019

 

          

TT

Gói cước Gia đình

GDS

GD0

GD2

GD3

GD VIP

I

Giá bán Gói Gia đình (đồng/tháng đã bao gồm thuế VAT), trong đó:

190.000

235.000

275.000

298.000

1.000.000

   

 

     

 

1

Gói Fiber

20MB

30MB

40MB

50MB

60M

2

IP tĩnh

Khách hàng lựa chọn có hoặc không sử dụng IP tĩnh

Thu cước IP tĩnh theo quy định hiện hành

2

Gói Data dùng chung (Data Sharing) (*)

2.1

Dung lượng Data dùng chung trong nhóm (GB)

4 GB

9 GB

12 GB

16 GB

60GB

2.2

Số lượng thành viên di động tối đa trong nhóm (đã bao gồm chủ nhóm)

4

6

6

8

6

2.3

Số lần đăng ký thành viên được miễn phí cước đăng ký thành viên

3

3

4

4

6

2.4

Bước cấp phát lưu lượng cho thuê bao thành viên (GB/lần/thành viên) (**)

-          Các Thuê bao TV và chủ nhóm được quyền sử dụng Data như nhau cho đến khi hết dung lượng

-          Nếu chủ nhóm Gia đình muốn quản lý dung lượng data cá nhân của thành viên thì thực hiện giới hạn dung lượng theo cú pháp: “GHLL SĐT xxx” gởi 888 (Trong đó X có đơn vị tính là MB)

2.5

Số lượng thành viên cố định tối đa trong nhóm (không tính vào mục 2.3

1

2

2

3

1

II

Các ưu đãi khác khi tham gia Gói Gia đình

1

Ứng dụng bảo mật Fsecure

Miễn phí 1 account Fsecure trong 12 tháng

 2

Ứng dụng MyTVNet

Miễn phí tài khoản MyTV Net.

3

Thoại trong nhóm

-          Đối với thành phần di động: Gọi nội nhóm không giới hạn (di động gọi di động)

-          Đối với thành phần cố định:Được sử dụng các cuộc gọi nội nhóm (không giới hạn thời lượng/cuộc, thực hiện giới hạn 500 phút TB/tháng). Thành phần cố định bao gồm: ĐTCĐ gọi đi và di động gọi cố định