DỊCH VỤ

Giá cước dịch vụ MyTV

A. Cước hòa mạng:
1. Cước hòa mạng mới dành cho khách hàng không cam kết sử dụng dịch vụ:
   

 - Khách hàng lắp đặt dịch vụ MyTV trên đường  dây có sẵn (đã có dịch vụ điện thoại cố định, MegaVNN):  

  • Khách hàng đã có thiết bị Router ADSL tương thích mạng VNPT Đà Nẵng: không thu cước.
  • Khách hàng chọn trang bị Router ADSL loại 2 port/4 port: 200.000 đồng/thuê bao/lần (Thực hiện thu hồi thiết bị Router ADSL cũ đã được VNPT Đà Nẵng trang bị).
  • Khách hàng chọn trang bị Modem Router ADSL Wifi: 400.000 đồng/thuê bao/lần

 - Khách hàng lắp đặt dịch vụ MyTV trên đường dây cáp đồng mới: 

  • Khách hàng đã có thiết bị Router ADSL tương thích mạng VNPT Đà Nẵng: 200.000 đồng/thuê bao/lần.
  • Khách hàng chọn trang bị Router ADSL loại 2 port/4 port: 300.000 đồng/thuê bao/lần.
  • Khách hàng chọn trang bị Modem Router ADSL Wifi: 500.000 đồng/thuê bao/lần

2. Chính sách ưu đãi giảm cước hòa mạng khi khách hàng cam kết sử dụng dịch vụ, đăng ký các gói cước cao.
 

STT

Nội dung

Mức chiết khấu

 

1

Khách hàng cam kết sử dụng dịch vụ liên tục ít nhất trong 12 tháng

20%

2

Khách hàng cam kết sử dụng dịch vụ liên tục ít nhất trong 18 tháng

40%

3

Khách hàng đăng ký sử dụng các gói cước cao, cụ thể:

-       MyTV: MyTV Gold, MyTV Gold HD.

40%

4

Khách hàng đăng ký trả trước cước sử dụng dịch vụ 12 tháng/lần.

20%

 B. Gói cước, kênh cung cấp dịch vụ MyTV: MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD.

1. Mức cước thuê bao tháng

Gói dịch vụ

Nội dung dịch vụ

Mức cước thuê bao

MyTV Silver

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, các kênh Radio

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức.

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke, Sức khỏe làm đẹp, Thể thao, Đọc truyện,... (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

60.000

MyTV Silver HD

- 74 kênh truyền hình chuẩn tín hiệu SD, 15 kênh chuẩn tín hiệu HD, các kênh Radio

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức.

- Gói nội dung chuẩn tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke, Sức khỏe làm đẹp, Thể thao, Đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

80.000

MyTV Gold

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có chuẩn tín hiệu SD (như mục 2 dưới đây)

120.000

2.      Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)

2.1.  Mức cước dịch vụ theo yêu cầu miễn phí với gói cước MyTV Gold và MyTV Gold HD:

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

Gói Phim truyện

1.000 đồng/phim/48 giờ

 

1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000

Gói Âm nhạc

1.000 đồng/1 nội dung

70.000

Gói Karaoke

1.000 đồng/1 nội dung

70.000

Gói Trò chơi

1.000 đồng/game/1 lần chơi

70.000

Gói Đọc Truyện

1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ

70.000

Cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) 

2.2. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu áp dụng cho tất cả các gói cước:

Các gói nội dung theo yêu cầu

Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng

Mức cước trần trong tháng

( Đồng/bộ giải mã)

Gói Thiếu nhi

Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 12 giờ

70.000

 

 

Gói Giáo dục đào tạo

Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ

Không có mức cước trần

Gói Đào tạo từ xa

Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ

Không có mức cước trần

Gói dịch vụ Kết quả xổ số

Mức cước chi tiết cho từng lần xem được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24h

70.000

Gói Bình Chọn (TV Voting)

Mức cước chi tiết cho từng lần bình chọn được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

Không có mức cước trần

 

Ngoài ra còn có một số chuyên mục khác như Phong cách sống, Chia sẽ hình ảnh, Thông tin cần biết, Tiếp thị truyền hình, Sóng phát thanh, Tin tức, Tỷ phú MyTV, Đấu giá ngược, Tin nhắn TV Message, Chăm sóc khách hàng. Mức cước cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG)

3. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ

- Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

- Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

4. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD

- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 3 nêu trên.

Lưu ý:

+ Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

+ Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

5. Các quy định khác

Từ ngày 01/02/2011, để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/ MyTV Silver HD/ MyTV Gold/ MyTV Gold HD.

-   Toàn bộ khách hàng sử dụng các gói cước cũ bao gồm: MyTV, MyTV HD, Full Option, Full Option HD sẽ chuyển đổi sang các gói cước mới tương ứng MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD

-   Việc chuyển đổi gói cước do Công ty VASC thực hiện trên hệ thống. Trường hợp, khách hàng muốn chuyển đối không tương ứng từ các gói cước cũ sang các gói cước mới vui lòng liên hệ với VNPT gần nhất để được hướng dẫn.

-   Giá các gói cước hiện hành MyTV Silver, MyTV Silver HD, MyTV Gold, MyTV Gold HD không thay đổi.

- Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).

- Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau: 

Cước thu khách hàng

=

Cước thuê bao không tròn tháng

+

Cước đã sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

 Trong đó:

Cước thuê bao không tròn tháng

                                    =

 

 

Mức cước thuê bao theo tháng

Số ngày trong tháng 

X

Số ngày sử dụng

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.

 Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

 

C.  Dịch vụ MyTV cho đối tượng khách hàng là các Chung cư căn hộ cao cấp, khách sạn, khu resort,…

1.    Đối với các khách hàng có tiêu chuẩn dưới 4*:

Mức cước dịch vụ áp dụng theo các nội dung trên.

2.    Đối với các khách hàng đạt chuẩn từ 4* trở lên:

Mức cước dịch vụ tối thiểu áp dụng cho 1 Set top box:

 

STT

 

Nhóm kênh tối thiểu khách hàng phải sử dụng

Đơn giá (VNĐ)

 

 

1

Nhóm 13 kênh Quốc tế đặc sắc: HBO, MAX, FOXSPORT(ESPN), STARSPORT, CARTOON NETWORKS, DISNEY, ANIMAX, BLOOMBERG, FASHION TV, DISCOVERY, TRAVEL & LIVING (TLC), ANIMAL PLANET, AXN.

 

 

 

244.964

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhóm hơn 50 kênh truyền hình trong nước: VTV1, VTV2, VTV3, VTV4, VTV5, VTV6, VTV-PHU YEN, VTV-DA NANG, HTV1, HTV2, HTV7, HTV9, VTC1,VTC2, VTC3, VTC6, VTC8,VTC9, VTC11, VTC12,VTC7, VTC10, VTC12, VTC4, VNEWS, HANOITV1, HANOITV2, HCATV, TVM, ANTV, VOVTV, O2TV, HITV,DRT1, DRT2, BTV1, BTV2, BTV4, QNTV (QUANG NINH), THAI NGUYEN TV, HDTV (HAI DUONG), TTV (THANH HOA), NTV (NGHE AN), DN1, DN2, LA34 (LONG AN), THVL1, THVL2 (VINH LONG), THTPCT (CAN THO TV), THDT (DONG THAP TV), ATV (AN GIANG), KTV (KIEN GIANG), TTV11 (TAY NINH), BRT (VUNG TAU)

 

 

 

 

 

 

 

29.232

 

Tổng cộng

274.196

           

Giá cước các nội dung khách hàng tuỳ chọn:

 

STT

 

Các nội dung khách hàng tuỳ chọn sử dụng

Đơn giá (VNĐ)

1

Nhóm 19 kênh Quốc tế:

*11 kênh SD: TRUE SPORT,DW,AUSTRALIANETWORK, CHANNEL V, TV5 ASIE, CHANNEL NEWS ASIA, ARIRANG, RAI, OPT1, NGC, FOX NEWS.

* 8 kênh HD:NATIONAL GEOGRAPHIC HD, NHK HD+SD,NGA HD+SD, STAR MOVIES SD+HD, STAR WORLD SD+HD, CCTV HD, NAT GEO WILD HD, FOX HD. 

 

43.848

 

 

 

2

Chùm kênh tuỳ chọn:

 

HBO HD

39.463

FTV HD

19.732

AXN HD

19.732

ESPN HD (FOXSPORT)

26.309

CNN

73.080

MTV

24.993

 

3

Trọn gói các nội dung theo yêu cầu (PayTV): Phim, Truyện, Nhạc, Karaoke, Game, Nhịp cầu MyTV, Thể thao, Sức khoẻ làm đẹp, Thông tin cần biết, Tiếp thị truyền hình, Chia sẽ hình ảnh, Radio.

 

135.929

Các bảng giá trên đã áp dụng tỉ lệ % số phòng tính phí là 70% và  chưa bao gồm thuế VAT.

 

Thiết bị phần cứng (STB, Server, Switch, mạng cáp,…), software, công lắp đặt cho hệ thống B2B  tính phí riêng theo thực tế.